188BET đăng nhập - (Việt Nam) trang web chính thức

Máy lạnh treo tường LG V24ENF inverter

  • Liên hệ
  • Dòng sản phẩm: Máy lạnh treo tường
  • Số lượng sản phẩm trong kho: Vẫn còn hàng
  • Mã sản phẩm: V24ENF
    Xuất xứ: Thái Lan
    Công suất: 2.5 ngựa | 2.5 hp
    Bảo hành: 2 năm

Máy lạnh treo tường LG V24ENF inverter

Các Tính Năng Chính

Tiết kiệm 70% điện năng

Máy nén DUAL Inverter

Chế độ vận hành khi ngủ

Chế độ hướng gió dễ chịu

Máy nén DUAL Inverter

Motor máy nén với dải tần số hoạt động rộng hơn giúp tiết kiệm năng lượng nhiều hơn và làm mát nhanh hơn máy nén thông thường.

R32 - Môi chất lạnh thân thiện với môi trường

Dàn tản nhiệt mạ vàng

Lớp phủ đặc biệt màu vàng, bảo vệ bề mặt dàn tản nhiệt, hạn chế quá trình ăn mòn, nâng cao tuổi thọ sản phẩm.

Hướng gió dễ chịu

Chế độ hướng gió dễ chịu giúp bạn tránh khỏi luồng gió thổi trực tiếp vào cơ thể, đem đến cho bạn giấc ngủ thư giãn hơn

TỰ ĐỘNG LÀM SẠCH

Chức năng tự động làm sạch ngăn ngừa sự hình thành vi khuẩn và nấm mốc trên bộ trao đổi nhiệt và do đó cung cấp một môi trường dễ chịu và thoải mái cho người sử dụng.

CHẾ ĐỘ VẬN HÀNH KHI NGỦ

Chế độ ngủ đêm sẽ tự động điều chỉnh giảm độ ồn động cơ vận hành xuống mức thấp nhất, giúp bạn tận hưởng giấc ngủ ngon và sâu trong không gian yên tĩnh tuyệt đối.

TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG

Máy nén "kép" DUAL Inverter có khả năng điều chỉnh nhiều tốc độ công suất để duy trì các mức nhiệt độ mong muốn, kết hợp dải tần số hoạt động rộng hơn giúp tiết kiệm điện năng đến hơn 70 phần trăm so với máy nén thông thường

Thông số kỹ thuật LG V24ENF inverter

Thông số chung

Loại sản phẩm

Điều hòa 1 chiều

Nguồn điện

1/220-240V/50Hz

Dàn tản nhiệt

Dàn ngưng tụ

Chất liệu, Ống / Cánh tản nhiệt: Cu / Al

Công suất làm lạnh

kW

6.97

Btu/h

23,800

Chiều dài ống (Tiêu chuẩn, Tối đa)

Độ dài ống (Tối thiểu/ Tiêu chuẩn/ Tối đa)

3 / 7.5 / 30

Chênh lệch độ cao đường ống, Tối đa

Chênh lệch độ cao đường ống tối đa (m)

20

Khả năng khử ẩm

Khả năng khử ẩm

2.8

Ống công nghệ

Dẫn ga

15.88 (mm)

Dẫn chất lỏng

6.35 (mm)

Môi chất lạnh

Loại

R32

Nạp sẵn (g)

1,150

Nạp thêm (g/m)

20

Công suất

Công suất tiêu thụ

Tối thiểu: 320 | Trung bình: 1,850 | Tối đa: 2,600 (W)

Dòng điện

Tối thiểu: 2.20 | Trung bình: 8.50 | Tối đa: 12.00 (A)

Hiệu suất tiết kiệm điện năng EER

Tính theo W/W

3.41

Tính theo Btu/h.W

11.62

Tính Năng

Làm lạnh nhanh

Luồng khí dễ chịu

Tấm lọc trước (Có thể làm sạch/ Chống vi khuẩn)

Vận hành làm khô (Giảm ẩm)

Tự động làm sạch

Tự khởi động

Chế độ vận hành khi ngủ

7hr

Chuẩn đoán thông minh

Loại hiển thị dàn lạnh

Hiển thị số

Kiểm soát năng lượng chủ động

Lưu lượng gió

Cục trong tối đa (m3/phút)

Max: 18.5 | H: 12.4 | M: 9.7 | L: 8.0

Cục ngoài tối đa (m3/phút)

49

Trọng lượng

Cục trong (kg)

11.6

Cục ngoài (kg)

42.5

Kích Thước

Cục trong (RxCxS)

998 x 345 x 210 mm

Cục ngoài (RxCxS)

870 x 650 x 330mm

Độ Ồn

Cục trong (cao) (dB(A)±3)

47

Cục trong (TB) (dB(A)±3)

41

Cục trong (Thấp) (dB(A)±3)

37

Cục trong (Siêu Thấp) (dB(A)±3)

32

Cục ngoài (Cao)(dB(A)±3)

55